Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "khai thác" (1)

khai thác
Tiếng Anh Động từexploit, operate
Từ vựng của tôi
Các tuyến đường cao tốc mới đã được đưa vào khai thác.
The new expressways have been put into operation.

swap_horiz Từ liên quan "khai thác" (2)

nuôi trồng thủy sản ở vùng chưa được khai thác
phát
Tiếng Anh Danh từaquaculture in undeveloped waters
Từ vựng của tôi
khai thác mỏ
Tiếng Anh Cụm từmining
Từ vựng của tôi
Hoạt động khai thác mỏ gây ra nhiều vấn đề môi trường.
Mining activities cause many environmental problems.

format_quote Cụm từ "khai thác" (4)

Các tuyến đường cao tốc mới đã được đưa vào khai thác.
The new expressways have been put into operation.
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
Mainly operating domestic routes with medium-range aircraft.
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
Mainly operating domestic routes with medium-range aircraft.
Hoạt động khai thác mỏ gây ra nhiều vấn đề môi trường.
Mining activities cause many environmental problems.